vehicle

Anh /ˈviːəkl/Mỹ /ˈviːəkl/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ vehicle

Nghĩa của vehicle

  1. n.phương tiện; xe cộA machine used to transport people or goods.
  2. n.phương tiện; công cụSomething used to communicate ideas or achieve a purpose.

Câu ví dụ

We left our vehicle outside the small mountain hotel.

Chúng tôi để xe bên ngoài khách sạn nhỏ trên núi.

Electric vehicles can reduce urban air pollution, especially when their electricity comes from renewable sources.

Xe điện có thể làm giảm ô nhiễm không khí đô thị, nhất là khi điện được sản xuất từ nguồn năng lượng tái tạo.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vehicular (adj.)

💡 Khi chỉ phương tiện đi lại thì là danh từ đếm được và không chỉ giới hạn ở ô tô.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tubeenvironmental →