vast

Anh /vɑːst/Mỹ /væst/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ vast

Nghĩa của vast

  1. adj.rộng lớn; khổng lồExtremely large in area, size, amount, or degree.

Câu ví dụ

A vast desert stretched beyond the small village.

Một sa mạc mênh mông trải dài xa tận bên ngoài ngôi làng nhỏ.

Digital libraries give students access to vast amounts of information, although evaluating its reliability remains essential.

Thư viện số giúp học sinh tiếp cận nguồn thông tin khổng lồ, dù việc đánh giá độ tin cậy của thông tin vẫn vô cùng cần thiết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vastly (adv.) · vastness (n.)

Đồng nghĩa

enormous, immense, huge

Trái nghĩa

tiny

💡 the vast majority of nghĩa là đại đa số trong số ...
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← correspondsegment →