vain

Anh /veɪn/Mỹ /veɪn/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ vain

Nghĩa của vain

  1. adj.vô ích; uổng côngfailing to achieve the intended result
  2. adj.tự phụ; hão huyềntoo proud of your appearance or achievements

Câu ví dụ

We made a vain attempt to repair the umbrella.

Chúng tôi cố sửa chiếc ô nhưng vô ích.

Without affordable public transport, campaigns to reduce private car use may prove to be vain efforts.

Nếu không có giao thông công cộng giá cả phải chăng, các chiến dịch giảm sử dụng xe cá nhân có thể chỉ là nỗ lực vô ích.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vainly (adv.) · vanity (n.)

Đồng nghĩa

futile, conceited

Trái nghĩa

effective, modest

💡 in vain làm trạng ngữ, nghĩa là một cách vô ích; vain cũng có thể nghĩa là hư vinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← attributablewrench →