utilize

Anh /ˈjuːtəlaɪz/Mỹ /ˈjuːtəlaɪz/

C1Công việc
Tranh minh họa từ utilize

Nghĩa của utilize

  1. v.tận dụng; sử dụngTo use something effectively for a particular purpose.

Câu ví dụ

We utilize the space under our stairs for storage.

Chúng tôi tận dụng khoảng trống dưới cầu thang để làm chỗ cất đồ.

Schools can utilize existing buildings more efficiently by sharing facilities with local communities after lessons.

Trường học có thể sử dụng cơ sở vật chất hiện có hiệu quả hơn bằng cách chia sẻ thiết bị với cộng đồng địa phương sau giờ học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

utilization (n.) · utilizable (adj.)

Đồng nghĩa

use, employ

💡 Trang trọng hơn use; tiếng Anh Anh cũng thường viết là utilise.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mounttransistor →