until
Anh /ənˈtɪl/Mỹ /ənˈtɪl/
A1Đời sống
Nghĩa của until
- prep.cho đến; đến tậnUp to a particular time or event.
- conj.cho đến khiUp to the time when something happens.
Câu ví dụ
We waited outside until the rain finally stopped.
Chúng tôi đợi bên ngoài cho đến khi cơn mưa cuối cùng cũng tạnh.
Governments should continue supporting renewable energy until cleaner technologies become affordable for the majority of households.
Chính phủ nên tiếp tục hỗ trợ năng lượng tái tạo cho đến khi các công nghệ sạch hơn trở nên phải chăng với phần lớn hộ gia đình.
Cụm từ thường gặp
- until recently — cho đến gần đây
- until further notice — cho đến khi có thông báo mới
- not until — mãi đến khi
Đồng nghĩa
till
💡 until nhấn mạnh hành động kéo dài đến một thời điểm; by nhấn mạnh không muộn hơn một thời điểm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →