underwriter

Anh /ˈʌndəraɪtə/Mỹ /ˈʌndɚraɪtɚ/

C2Kinh tế
Tranh minh họa từ underwriter

Nghĩa của underwriter

  1. n.người nhận bảo hiểm; công ty nhận bảo hiểmA person or organisation that accepts insurance risks.
  2. n.nhà bảo lãnh phát hành chứng khoánAn institution guaranteeing to buy securities not purchased by investors.

Câu ví dụ

The underwriter checked our roof before approving the insurance.

Người nhận bảo hiểm đã kiểm tra mái nhà của chúng tôi trước khi phê duyệt hợp đồng bảo hiểm.

An underwriter assesses potential losses before deciding whether to offer insurance for buildings in areas prone to flooding.

Người nhận bảo hiểm đánh giá các tổn thất tiềm ẩn trước khi quyết định có bảo hiểm cho các tòa nhà ở khu vực dễ ngập lụt hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

underwrite (v.) · underwriting (n.)

💡 Trong lĩnh vực bảo hiểm chỉ người nhận bảo hiểm; trong lĩnh vực chứng khoán chỉ nhà bảo lãnh phát hành.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← miscarrytransship →