undersea

Anh /ˌʌndəˈsiː/Mỹ /ˌʌndɚˈsiː/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ undersea

Nghĩa của undersea

  1. adj.dưới đáy biển; dưới mặt biểnLocated or happening below the surface of the sea

Câu ví dụ

The documentary showed colourful fish around an undersea cave.

Bộ phim tài liệu cho thấy những đàn cá đầy màu sắc quanh một hang động dưới đáy biển.

Undersea cables connect continents and provide essential infrastructure for global communication and international trade.

Cáp ngầm dưới biển kết nối các châu lục và cung cấp hạ tầng thiết yếu cho giao tiếp toàn cầu cũng như thương mại quốc tế.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

submarine

💡 Thường đứng trước danh từ; nhấn mạnh vị trí dưới mặt biển, không phải mọi môi trường dưới nước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← contributionblizzard →