triangular

Anh /traɪˈæŋɡjələ/Mỹ /traɪˈæŋɡjələr/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ triangular

Nghĩa của triangular

  1. adj.có hình tam giáchaving three straight sides and three angles
  2. adj.có tính chất ba bên; liên quan đến ba bêninvolving three people, groups, or countries

Câu ví dụ

She cut the toast into small triangular pieces.

Cô ấy cắt bánh mì nướng thành những miếng nhỏ hình tam giác.

The proposed park occupies a triangular site between two busy roads and a railway line.

Khu đất dự kiến xây công viên là một lô đất hình tam giác nằm giữa hai con đường đông đúc và một tuyến đường sắt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

triangle (n.)

💡 triangle là danh từ; triangular là tính từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← intelligencetutorial →