tray

Anh /treɪ/Mỹ /treɪ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ tray

Nghĩa của tray

  1. n.khay; đĩa nôngA flat container with raised edges for carrying or holding things

Câu ví dụ

She carried two cups of tea on a wooden tray.

Cô ấy bưng hai tách trà trên chiếc khay gỗ.

Replacing disposable food trays with reusable alternatives can significantly reduce waste in school cafeterias.

Thay khay đựng thức ăn dùng một lần bằng loại có thể tái sử dụng có thể giảm đáng kể rác thải ở căng tin trường học.

Cụm từ thường gặp

💡 Tray thường có thành thấp, có thể chỉ khay bưng đồ ăn hoặc khay nướng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← diskmosquito →