traverse

Anh /trəˈvɜːs/Mỹ /trəˈvɝːs/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ traverse

Nghĩa của traverse

  1. v.đi ngang qua; băng quaTo travel across or through an area.

Câu ví dụ

We traversed the snowy valley before reaching the mountain hut.

Chúng tôi băng qua thung lũng phủ tuyết trước khi tới túp lều trên núi.

New railway routes traverse remote regions, connecting isolated communities with essential services and larger markets.

Các tuyến đường sắt mới đi qua những vùng xa xôi, kết nối các cộng đồng biệt lập với dịch vụ thiết yếu và các thị trường lớn hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

traversal (n.)

Đồng nghĩa

cross

💡 Là từ dùng trong văn phong trang trọng, đi trực tiếp với tân ngữ chỉ địa điểm, ví dụ traverse the desert.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← acknowledgmentparameter →