trace

Anh /treɪs/Mỹ /treɪs/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ trace

Nghĩa của trace

  1. v.truy tìm; truy nguyênfind something's origin or location by following evidence
  2. n.dấu vết; lượng nhỏa small sign, mark, or amount left behind
  3. v.vẽ theo; phác theo nétcopy a picture by drawing over its lines

Câu ví dụ

The plumber traced the leak to a cracked pipe.

Thợ sửa ống nước đã truy ra chỗ rò rỉ nằm ở một đoạn ống bị nứt.

Researchers can trace changes in regional diets by examining food remains discovered at ancient settlements.

Các nhà nghiên cứu có thể truy ngược những thay đổi trong chế độ ăn uống của từng vùng bằng cách kiểm tra tàn tích thức ăn được phát hiện tại các khu định cư cổ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

traceable (adj.) · tracing (n.)

💡 trace A back to B nghĩa là truy ngược A về B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tanglelocate →