tow

Anh /təʊ/Mỹ /toʊ/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ tow

Nghĩa của tow

  1. v.kéo; lai dắtTo pull a vehicle or boat using another vehicle.
  2. n.sự kéo; sự lai dắtThe act of pulling a vehicle or boat.

Câu ví dụ

A truck towed our broken car to the garage.

Một chiếc xe tải đã kéo chiếc xe hỏng của chúng tôi đến gara sửa chữa.

Local authorities may tow illegally parked vehicles to keep emergency access routes clear in crowded urban areas.

Chính quyền địa phương có thể kéo các xe đỗ sai quy định để giữ các lối đi khẩn cấp thông thoáng ở khu đô thị đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

towing (n.) · towbar (n.)

Đồng nghĩa

pull, haul

💡 Từ này nhấn mạnh việc kéo xe hoặc tàu thuyền; tow away thường chỉ việc kéo đi xe đỗ sai quy định.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Islamsupervisor →