toe

Anh /təʊ/Mỹ /toʊ/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ toe

Nghĩa của toe

  1. n.ngón chânOne of the five separate parts at the foot's end
  2. n.mũi giày; mũi tấtThe part of a shoe or sock covering the toes

Câu ví dụ

There is a little sand stuck between my toes.

Có một ít cát dính giữa các ngón chân tôi.

Wearing shoes that restrict toe movement may affect balance and contribute to foot problems over time.

Đi giày bó chặt làm hạn chế cử động ngón chân có thể ảnh hưởng đến thăng bằng và, theo thời gian, gây ra các vấn đề về bàn chân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

toenail (n.)

💡 Ngón tay là finger, ngón chân là toe; ngón chân cái dùng big toe.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← towelhuman →