toddle

Anh /ˈtɒdəl/Mỹ /ˈtɑːdəl/

C2Đời sống
Tranh minh họa từ toddle

Nghĩa của toddle

  1. v.chập chững tập điTo walk with short, unsteady steps, especially as a young child.
  2. v.thong thả điTo walk somewhere casually and without hurrying.

Câu ví dụ

The baby toddled across the rug towards her father.

Em bé chập chững băng qua tấm thảm về phía bố.

As children begin to toddle, safe spaces allow them to develop balance and explore their surroundings independently.

Khi trẻ bắt đầu chập chững tập đi, không gian an toàn giúp các em rèn luyện thăng bằng và tự khám phá xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

toddler (n.)

💡 Chủ yếu là nội động từ; trẻ nhỏ đang tập đi gọi là toddler.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← subsequencerepent →