tiring

Anh /ˈtaɪərɪŋ/Mỹ /ˈtaɪrɪŋ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ tiring

Nghĩa của tiring

  1. adj.mệt mỏi; gây mệtmaking someone feel that they need rest

Câu ví dụ

Carrying these heavy bags upstairs is tiring work.

Xách mấy cái túi nặng này lên gác là việc rất mệt.

Long and tiring commutes can reduce workers' productivity and leave them with less time for family activities.

Những chuyến đi làm dài và mệt mỏi có thể làm giảm năng suất lao động và khiến người lao động có ít thời gian hơn cho các hoạt động gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

tire (v.) · tired (adj.) · tiredness (n.) · tireless (adj.)

Đồng nghĩa

exhausting, fatiguing

Trái nghĩa

refreshing

💡 tiring dùng để tả sự việc làm người ta mệt; tired dùng để tả người cảm thấy mệt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chainstructure →