till

Anh /tɪl/Mỹ /tɪl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ till

Nghĩa của till

  1. prep.cho đến; tớiup to a particular time
  2. conj.cho đến khi; đến lúcup to the time when something happens
  3. n.máy tính tiền; ngăn kéo đựng tiềna machine or drawer where a shop keeps cash

Câu ví dụ

The little bakery stays open till six every evening.

Tiệm bánh nhỏ này mở cửa đến sáu giờ mỗi tối.

Some parents work till late evening, making affordable childcare essential for families in urban areas.

Một số phụ huynh làm việc đến tối muộn, vì vậy dịch vụ trông trẻ giá phải chăng là thiết yếu đối với các gia đình ở thành thị.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

until

💡 till có nghĩa giống until; khi là liên từ nói về tương lai thường theo sau bởi thì hiện tại đơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← trainerdivorced →