third

Anh /θɜːd/Mỹ /θɝːd/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ third

Nghĩa của third

  1. num.thứ baComing after the second and before the fourth.
  2. n.một phần baOne of three equal parts of something.

Câu ví dụ

Our flat is on the third floor, beside the lift.

Căn hộ của chúng tôi nằm ở tầng ba, cạnh thang máy.

Approximately one third of the city's residents rely on public transport for their daily commute.

Khoảng một phần ba cư dân thành phố phụ thuộc vào giao thông công cộng để đi làm hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

three (num.) · thirdly (adv.)

💡 Khi viết phân số, dùng one third và two thirds.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ticketmaths →