thing

Anh /θɪŋ/Mỹ /θɪŋ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ thing

Nghĩa của thing

  1. n.đồ vật; thứan object whose name is unknown or not specified
  2. n.việc; sự việcan action, event, fact, or situation
  3. n.đồ đạc cá nhânpossessions or equipment, usually referred to in the plural

Câu ví dụ

Could you move that heavy thing off my chair?

Bạn có thể chuyển cái đồ nặng đó khỏi ghế của tôi không?

One important thing governments can do is ensure that affordable housing is available near public transport.

Một việc quan trọng mà chính phủ có thể làm là bảo đảm có nhà ở giá cả phải chăng gần giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

💡 thing khá chung chung; trong văn viết trang trọng nên thay bằng danh từ cụ thể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← easymouth →