testify

Anh /ˈtestɪfaɪ/Mỹ /ˈtestɪfaɪ/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ testify

Nghĩa của testify

  1. v.làm chứng; đưa lời khaiTo give evidence in court about what you know
  2. v.chứng minh; cho thấyTo provide evidence that something is true or exists

Câu ví dụ

She agreed to testify about the accident she witnessed.

Cô ấy đồng ý làm chứng về vụ tai nạn mà cô đã chứng kiến.

Residents were invited to testify in court about the effects of industrial pollution on their health.

Cư dân được mời ra tòa để làm chứng về ảnh hưởng của ô nhiễm công nghiệp đối với sức khỏe của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

testimony (n.)

Đồng nghĩa

attest

💡 testify that đi với mệnh đề; testify to đi với danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← foretellproofreading →