temporary

Anh /ˈtemprəri/Mỹ /ˈtempəreri/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ temporary

Nghĩa của temporary

  1. adj.tạm thời; lâm thờiLasting for only a limited period of time.

Câu ví dụ

This temporary desk will do until the new one arrives.

Chiếc bàn tạm thời này sẽ dùng được cho đến khi chiếc mới được giao.

Temporary accommodation provides essential shelter while families wait for suitable permanent housing to become available.

Chỗ ở tạm thời cung cấp nơi trú ẩn thiết yếu trong khi các gia đình chờ nhà ở lâu dài phù hợp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

temporarily (adv.)

Đồng nghĩa

short-term

Trái nghĩa

permanent

💡 Nhấn mạnh thời gian kéo dài có giới hạn; trái nghĩa là permanent.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← separatelycriminal →