task

Anh /tɑːsk/Mỹ /tæsk/

A2Công việc
Tranh minh họa từ task

Nghĩa của task

  1. n.nhiệm vụ; công việcA piece of work that needs to be done.
  2. v.giao nhiệm vụ; phân côngGive someone responsibility for a particular piece of work.

Câu ví dụ

My first task today is to water the plants.

Nhiệm vụ đầu tiên của tôi hôm nay là tưới cây.

Dividing a complex task into smaller stages can help students manage their time more effectively.

Chia một nhiệm vụ phức tạp thành các giai đoạn nhỏ hơn có thể giúp học sinh quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

assignment, job

💡 Khi là động từ, dùng task sb with doing sth, nghĩa là giao nhiệm vụ cho ai làm việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← quarteradvice →