take away

Anh /teɪk əˈweɪ/Mỹ /teɪk əˈweɪ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ take away

Nghĩa của take away

  1. phr.mua mang về; mua đem đito buy prepared food and eat it somewhere else
  2. phr.mang đi; dọn đito remove something from a place or person

Câu ví dụ

Could I have a vegetable sandwich to take away?

Tôi có thể lấy một chiếc bánh sandwich rau củ mang về không?

Restaurants should offer reusable containers to customers who buy meals to take away, reducing packaging waste.

Nhà hàng nên cung cấp hộp đựng có thể tái sử dụng cho khách mua đồ ăn mang về, giúp giảm rác bao bì.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

takeaway (n.)

💡 take away là cụm động từ; danh từ chỉ đồ ăn mang về viết là takeaway.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← attendcandy →