tablet

Anh /ˈtæblət/Mỹ /ˈtæblət/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ tablet

Nghĩa của tablet

  1. n.máy tính bảnga portable computer with a flat touchscreen
  2. n.viên thuốca small solid dose of medicine swallowed whole
  3. n.bia đá; bảng khắca flat stone or metal slab bearing an inscription

Câu ví dụ

I use my tablet to watch cooking videos.

Tôi dùng máy tính bảng để xem video nấu ăn.

Providing every student with a tablet may improve access to resources, but teachers still need suitable training.

Cung cấp máy tính bảng cho mỗi học sinh có thể cải thiện khả năng tiếp cận tài nguyên học tập, nhưng giáo viên vẫn cần được đào tạo phù hợp.

Cụm từ thường gặp

💡 tablet vừa có nghĩa máy tính bảng vừa có nghĩa viên thuốc, cần xét theo ngữ cảnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nountoothache →