swan

Anh /swɒn/Mỹ /swɑːn/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ swan

Nghĩa của swan

  1. n.thiên ngaA large waterbird with a long neck, usually white

Câu ví dụ

A white swan glided silently across the lake.

Một con thiên nga trắng lặng lẽ lướt qua mặt hồ.

Protecting wetland habitats benefits swan populations while also preserving the wider ecosystems on which many other species depend.

Bảo vệ môi trường sống ở vùng đất ngập nước có lợi cho quần thể thiên nga, đồng thời gìn giữ hệ sinh thái rộng lớn hơn mà nhiều loài khác phụ thuộc vào.

Cụm từ thường gặp

💡 Đây là danh từ đếm được, số nhiều là swans; thiên nga con gọi là cygnet.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sunlighttrophy →