surgery

Anh /ˈsɜːdʒəri/Mỹ /ˈsɝːdʒəri/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ surgery

Nghĩa của surgery

  1. n.phẫu thuật; ngoại khoaMedical treatment involving cutting into the body to repair damage.
  2. n.phòng khám của bác sĩA place where a doctor or dentist sees patients.

Câu ví dụ

My uncle is recovering well after knee surgery.

Chú tôi đang hồi phục tốt sau ca phẫu thuật đầu gối.

Advances in medical technology have made many types of surgery safer and reduced patients' recovery times.

Những tiến bộ trong công nghệ y tế đã giúp nhiều loại phẫu thuật an toàn hơn và rút ngắn thời gian hồi phục của bệnh nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

surgeon (n.) · surgical (adj.) · surgically (adv.)

💡 nghĩa phẫu thuật thường không đếm được; trong tiếng Anh Anh, nghĩa phòng khám có thể đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← praisesouthward →