sure

Anh /ʃɔː/Mỹ /ʃʊr/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ sure

Nghĩa của sure

  1. adj.chắc chắn; có căn cứFeeling no doubt that something is true or correct.
  2. adj.nhất định sẽ; chắc chắn sẽ xảy raCertain to happen or do something.
  3. adv.tất nhiên; thật vậyUsed informally to agree or strongly confirm something.

Câu ví dụ

Are you sure you left your keys here?

Bạn có chắc là bạn đã để chìa khóa ở đây không?

Governments must make sure that rural communities have reliable access to essential healthcare services.

Chính phủ phải bảo đảm rằng các cộng đồng nông thôn có thể tiếp cận ổn định các dịch vụ y tế thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

surely (adv.) · sureness (n.) · unsure (adj.)

Đồng nghĩa

certain, confident

Trái nghĩa

unsure, uncertain

💡 be sure of nghĩa là tin chắc; be sure to có thể nghĩa là chắc chắn sẽ hoặc dặn dò phải làm gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← friendvery →