suffer

Anh /ˈsʌfə/Mỹ /ˈsʌfɚ/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ suffer

Nghĩa của suffer

  1. v.chịu đựng; mắc bệnhTo experience physical pain or mental distress.
  2. v.bị thiệt hại; bị ảnh hưởng xấuTo experience something harmful or become worse.

Câu ví dụ

I suffer from headaches when I skip lunch.

Tôi thường bị đau đầu khi bỏ bữa trưa.

Small businesses often suffer financial losses when major roadworks prevent customers from reaching their premises.

Các doanh nghiệp nhỏ thường chịu thiệt hại tài chính khi công trình đường lớn khiến khách hàng không thể đến cửa hàng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

suffering (n.) · sufferer (n.)

💡 Bệnh tật thường đi với suffer from; các thiệt hại hoặc mất mát thường đặt trực tiếp sau suffer.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← documentarywire →