subsidy

Anh /ˈsʌbsədi/Mỹ /ˈsʌbsədi/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ subsidy

Nghĩa của subsidy

  1. n.trợ cấp; tiền hỗ trợMoney provided to support activities or keep prices lower.

Câu ví dụ

A government subsidy helped us install solar panels at home.

Khoản trợ cấp của chính phủ đã giúp chúng tôi lắp đặt tấm pin mặt trời ở nhà.

Targeted subsidies for public transport can make commuting more affordable while encouraging people to use their cars less.

Các khoản trợ cấp có mục tiêu cho giao thông công cộng có thể giúp việc đi lại hằng ngày phải chăng hơn, đồng thời khuyến khích mọi người giảm sử dụng ô tô.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

subsidise (v.) · subsidised (adj.) · subsidisation (n.)

Đồng nghĩa

grant

💡 Là danh từ đếm được, số nhiều là subsidies; thường đi với for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← discretionadjacent →