strive

Anh /straɪv/Mỹ /straɪv/

C1Công việc
Tranh minh họa từ strive

Nghĩa của strive

  1. v.cố gắng; nỗ lực; phấn đấuTo try very hard to achieve something.

Câu ví dụ

I strive to practise the piano every day.

Tôi cố gắng luyện đàn piano mỗi ngày.

Governments should strive to provide affordable housing without reducing the quality of public services.

Chính phủ nên nỗ lực cung cấp nhà ở giá phải chăng mà không làm giảm chất lượng dịch vụ công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

striving (n.)

Đồng nghĩa

endeavour

💡 Thường dùng strive to do hoặc strive for; quá khứ thường là strove.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← swarmyearn →