strew

Anh /struː/Mỹ /struː/

C2Đời sống
Tranh minh họa từ strew

Nghĩa của strew

  1. v.rắc; rải; phủ kínTo scatter things loosely across a surface or area

Câu ví dụ

The children strew flower petals along the garden path.

Lũ trẻ rắc cánh hoa dọc theo lối đi trong vườn.

Visitors who strew litter across beaches threaten marine wildlife and increase the cost of coastal maintenance.

Những du khách xả rác khắp bãi biển đe dọa động vật biển và làm tăng chi phí bảo trì bờ biển.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

scatter

Trái nghĩa

gather

💡 Quá khứ là strewed, phân từ quá khứ thường dùng strewn; hay gặp ở câu bị động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sulphideplumb →