stem

Anh /stem/Mỹ /stem/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ stem

Nghĩa của stem

  1. n.thân; cuốngthe main plant part supporting leaves, flowers, or fruit
  2. v.bắt nguồn từ; do ... gây raoriginate or result from something
  3. v.kìm hãm; ngăn chặnstop or reduce an unwanted flow or increase

Câu ví dụ

She cut the rose stem before filling the vase.

Cô ấy cắt cuống hoa hồng trước khi cắm vào bình.

Many urban transport problems stem from poor planning rather than a simple shortage of road space.

Nhiều vấn đề giao thông đô thị bắt nguồn từ quy hoạch kém, chứ không chỉ đơn giản là thiếu diện tích đường.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

stalk, originate, curb

💡 Nghĩa bắt nguồn từ dùng stem from; viết hoa STEM chỉ các ngành khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán học.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assistsimplify →