statue

Anh /ˈstætʃuː/Mỹ /ˈstætʃuː/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ statue

Nghĩa của statue

  1. n.tượng; pho tượngA sculpture representing a person or animal.

Câu ví dụ

A bronze statue of a horse stands beside the fountain.

Một bức tượng ngựa bằng đồng đứng cạnh đài phun nước.

Public statues can preserve local history, but communities should discuss which figures deserve such recognition.

Các tượng đài công cộng có thể lưu giữ lịch sử địa phương, nhưng cộng đồng nên bàn bạc xem những nhân vật nào xứng đáng được tôn vinh như vậy.

Cụm từ thường gặp

💡 statue nghĩa là pho tượng; status nghĩa là địa vị, cần chú ý khác biệt về cách viết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← summarypolitical →