statistical

Anh /stəˈtɪstɪkəl/Mỹ /stəˈtɪstɪkəl/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ statistical

Nghĩa của statistical

  1. adj.thống kê; thuộc về thống kêrelating to collecting, studying, or interpreting numerical data

Câu ví dụ

She used statistical software to compare the survey results.

Cô ấy dùng phần mềm thống kê để so sánh kết quả khảo sát.

Reliable statistical evidence helps governments identify communities that need better access to healthcare.

Bằng chứng thống kê đáng tin cậy giúp chính phủ xác định những cộng đồng cần tiếp cận dịch vụ y tế tốt hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

statistics (n.) · statistic (n.) · statistically (adv.) · statistician (n.)

💡 statistical nghĩa là thuộc về thống kê, không đồng nghĩa với đáng kể.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stalecapable →