stagger

Anh /ˈstæɡə/Mỹ /ˈstæɡɚ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ stagger

Nghĩa của stagger

  1. v.loạng choạng; chệnh choạngto walk unsteadily, as if about to fall
  2. v.sắp xếp so le thời gianto arrange events or activities at different times
  3. v.làm choáng váng; gây sốcto surprise someone greatly

Câu ví dụ

He staggered backwards as the heavy suitcase swung towards him.

Anh ấy loạng choạng lùi lại khi chiếc vali nặng quay về phía mình.

Employers could stagger working hours to ease congestion and reduce pressure on public transport.

Người sử dụng lao động có thể sắp xếp giờ làm việc so le để giảm ùn tắc và bớt áp lực cho giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

staggering (adj.) · staggeringly (adv.)

💡 stagger là động từ; staggering thường dùng để chỉ điều gì đó đáng kinh ngạc về quy mô.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← questtransformation →