stab

Anh /stæb/Mỹ /stæb/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ stab

Nghĩa của stab

  1. v.đâm; chọc; đâm bị thươngpush a sharp object into something or someone
  2. n.cơn đau nhói; cảm giác dữ dội đột ngộta sudden sharp pain or strong feeling
  3. n.lần thử; sự thử sứcan attempt to do something

Câu ví dụ

She stabbed a potato with her fork to test it.

Cô ấy dùng nĩa chọc vào củ khoai tây để kiểm tra xem đã chín chưa.

Many graduates feel a stab of anxiety when considering their employment prospects in an uncertain economy.

Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp cảm thấy lo lắng nhói lên khi nghĩ đến triển vọng việc làm trong nền kinh tế bất ổn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stabbing (adj.)

💡 have a stab at doing nghĩa là thử làm việc gì đó, cách nói khá thân mật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fluidautobiography →