spite

Anh /spaɪt/Mỹ /spaɪt/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ spite

Nghĩa của spite

  1. n.ác ý; lòng hằn họcA desire to upset or hurt someone deliberately.
  2. v.cố tình chọc tức; làm khóTo deliberately upset someone, often because you feel angry.

Câu ví dụ

He hid his sister's favourite toy out of spite.

Anh ta giấu món đồ chơi yêu thích của em gái vì lòng ác ý.

In spite of limited funding, the community centre continues to provide valuable support for local families.

Dù nguồn tài trợ hạn chế, trung tâm cộng đồng vẫn tiếp tục hỗ trợ quý giá cho các gia đình địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

spiteful (adj.) · spitefully (adv.)

Đồng nghĩa

malice

Trái nghĩa

goodwill

💡 in spite of đi với danh từ hoặc danh động từ, không đi trực tiếp với mệnh đề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← graspincentive →