speak

Anh /spiːk/Mỹ /spiːk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ speak

Nghĩa của speak

  1. v.nói; trò chuyệnUse your voice to say words or communicate with someone.
  2. v.nói được (ngôn ngữ nào đó)Be able to communicate in a particular language.
  3. v.phát biểu; diễn thuyếtAddress an audience about a subject.

Câu ví dụ

Could I speak to you after the lesson?

Tôi có thể nói chuyện với bạn sau giờ học được không?

Students who speak more than one language may find it easier to communicate across cultural boundaries.

Học sinh nói được nhiều hơn một ngôn ngữ có thể thấy dễ dàng giao tiếp vượt qua ranh giới văn hóa hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

speaker (n.) · speech (n.) · spoken (adj.)

Đồng nghĩa

talk

💡 Quá khứ là spoke, quá khứ phân từ là spoken; trước tên ngôn ngữ không dùng giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← keyread →