Soviet

Anh /ˈsəʊviət/Mỹ /ˈsoʊviət/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ Soviet

Nghĩa của Soviet

  1. adj.thuộc Liên Xô; thuộc Xô viếtRelating to the former Soviet Union or its governing councils.
  2. n.người Liên XôA citizen of the former Soviet Union.

Câu ví dụ

My grandfather kept a Soviet camera in this drawer.

Ông tôi từng cất một chiếc máy ảnh Liên Xô trong ngăn kéo này.

Researchers study Soviet housing policies to understand how central planning influenced urban development and everyday life.

Các nhà nghiên cứu tìm hiểu chính sách nhà ở thời Liên Xô để hiểu kế hoạch hóa tập trung đã ảnh hưởng thế nào đến phát triển đô thị và đời sống hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

💡 Soviet thường viết hoa; soviet viết thường có thể chỉ hội đồng Xô viết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← formaturge →