snore

Anh /snɔː/Mỹ /snɔːr/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ snore

Nghĩa của snore

  1. v.ngáy; ngáy o oto breathe noisily through your nose and throat while sleeping
  2. n.tiếng ngáya noisy breath made by someone who is sleeping

Câu ví dụ

My brother snores so loudly that the dog leaves.

Anh trai tôi ngáy to đến mức con chó cũng bỏ đi.

People who snore regularly may benefit from medical advice, particularly if their breathing stops briefly during sleep.

Những người thường xuyên ngáy có thể cần tư vấn y tế, đặc biệt nếu hơi thở của họ ngừng lại trong thời gian ngắn khi ngủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

snoring (n.) · snorer (n.)

💡 Khi là động từ thường không có tân ngữ; snoring có thể chỉ hiện tượng ngáy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← classicdigest →