sniff

Anh /snɪf/Mỹ /snɪf/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ sniff

Nghĩa của sniff

  1. v.ngửi; hít hơi qua mũito draw air through the nose to smell or clear it
  2. n.tiếng hít mũi; hơi hít vàoan act or sound of drawing air through the nose
  3. v.coi thường; không thèm để ýto show that something seems unworthy of consideration

Câu ví dụ

The puppy sniffed my shoes before letting me inside.

Con chó con ngửi giày của tôi rồi mới cho tôi vào nhà.

Trained dogs can sniff out certain substances, making them valuable partners in wildlife conservation projects.

Chó được huấn luyện có thể đánh hơi ra một số chất nhất định, vì vậy chúng là những cộng sự quý giá trong các dự án bảo tồn động vật hoang dã.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sniffer (n.)

💡 sniff at có thể biểu thị sự coi thường; sniff out nghĩa là đánh hơi ra hoặc phát hiện ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← proportionfaithfully →