snag

Anh /snæɡ/Mỹ /snæɡ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ snag

Nghĩa của snag

  1. n.trở ngại bất ngờ; rắc rối nhỏAn unexpected difficulty that delays or prevents progress.
  2. v.mắc vào; làm ráchTo catch or tear something on a sharp or rough object.

Câu ví dụ

My sweater snagged on a nail by the door.

Chiếc áo len của tôi bị mắc vào chiếc đinh bên cạnh cửa.

The housing project hit a snag when engineers discovered unstable ground beneath the proposed site.

Dự án nhà ở vấp phải trở ngại khi các kỹ sư phát hiện nền đất bên dưới khu đất dự kiến không ổn định.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

obstacle, hitch

💡 hit a snag nghĩa là gặp trở ngại; khi nói về việc bị mắc vào vật gì, động từ thường đi với on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mobilizesuperiority →