slightly

Anh /ˈslaɪtli/Mỹ /ˈslaɪtli/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ slightly

Nghĩa của slightly

  1. adv.hơi; một chút; nhẹby a small amount or to a small degree

Câu ví dụ

Please open the window slightly; it feels warm.

Làm ơn mở cửa sổ ra một chút, trời đang hơi nóng.

Although average incomes rose slightly, many households continued to struggle with higher food and energy costs.

Mặc dù thu nhập trung bình tăng nhẹ, nhiều hộ gia đình vẫn phải vật lộn với chi phí thực phẩm và năng lượng ngày càng cao.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

slight (adj.)

Đồng nghĩa

a little, somewhat

Trái nghĩa

considerably

💡 slightly có thể bổ nghĩa cho tính từ, dạng so sánh hơn hoặc động từ, ví dụ slightly higher.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← naplicence →