slavery

Anh /ˈsleɪvəri/Mỹ /ˈsleɪvəri/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ slavery

Nghĩa của slavery

  1. n.chế độ nô lệ; tình trạng bị nô dịcha system where people are owned and forced to work

Câu ví dụ

We learned about slavery during our museum visit yesterday.

Chúng tôi đã tìm hiểu về chế độ nô lệ trong chuyến tham quan bảo tàng hôm qua.

Although slavery has been legally abolished worldwide, forced labour remains a serious challenge for governments and international organisations.

Dù chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ trên toàn thế giới theo luật, lao động cưỡng bức vẫn là thách thức nghiêm trọng đối với các chính phủ và tổ chức quốc tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

slave (n.) · enslave (v.) · enslavement (n.)

Đồng nghĩa

enslavement, bondage

Trái nghĩa

freedom

💡 slavery là danh từ không đếm được; abolish slavery nghĩa là bãi bỏ chế độ nô lệ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shiftexplosive →