situated

Anh /ˈsɪtʃueɪtɪd/Mỹ /ˈsɪtʃueɪtɪd/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ situated

Nghĩa của situated

  1. adj.nằm ở; tọa lạc tạilocated in a particular place
  2. adj.ở trong hoàn cảnh; ở trong tình trạngin a particular set of circumstances

Câu ví dụ

Our hotel is situated beside a quiet mountain lake.

Khách sạn của chúng tôi nằm cạnh một hồ núi yên tĩnh.

Schools situated near busy roads may need additional measures to protect pupils from air pollution.

Các trường học nằm gần đường đông đúc có thể cần thêm biện pháp để bảo vệ học sinh khỏi ô nhiễm không khí.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

situate (v.) · situation (n.)

Đồng nghĩa

located, positioned

💡 Thường dùng be situated in/near để mô tả vị trí; cách nói này trang trọng hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← patheticlease →