simply

Anh /ˈsɪmpli/Mỹ /ˈsɪmpli/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ simply

Nghĩa của simply

  1. adv.chỉ; đơn thuầnonly, with nothing more involved
  2. adv.đơn giản; mộc mạcin an uncomplicated or plain way
  3. adv.thật sự; quả thậtused to emphasise how strongly something is true

Câu ví dụ

I simply want a quiet evening at home.

Tôi chỉ muốn có một buổi tối yên tĩnh ở nhà.

Improving public health requires more than simply encouraging individuals to exercise; affordable facilities are also essential.

Cải thiện sức khỏe cộng đồng không chỉ đơn giản là khuyến khích mọi người tập thể dục; các cơ sở giá cả phải chăng cũng rất cần thiết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

simple (adj.) · simplicity (n.) · simplify (v.) · simplification (n.)

Đồng nghĩa

merely, only

💡 simply có thể nghĩa là 'chỉ', không nhất thiết nghĩa là 'đơn giản'.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← balddefinite →