signify

Anh /ˈsɪɡnɪfaɪ/Mỹ /ˈsɪɡnɪfaɪ/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ signify

Nghĩa của signify

  1. v.biểu thị; có nghĩa làto mean something or be a sign of it
  2. v.ra hiệu; thể hiệnto make a feeling or intention known through an action

Câu ví dụ

These dark clouds usually signify that rain is coming.

Những đám mây đen này thường báo hiệu sắp có mưa.

Rising literacy rates may signify improvements in educational access, especially among previously disadvantaged communities.

Tỷ lệ biết chữ tăng lên có thể cho thấy việc tiếp cận giáo dục được cải thiện, đặc biệt ở các cộng đồng vốn thiệt thòi trước đây.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

significance (n.) · significant (adj.) · significantly (adv.)

Đồng nghĩa

indicate, mean, signal

💡 signify mang tính trang trọng, thường đi với danh từ hoặc mệnh đề that.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gaugepermeate →