showroom

Anh /ˈʃəʊruːm/Mỹ /ˈʃoʊruːm/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ showroom

Nghĩa của showroom

  1. n.phòng trưng bày sản phẩm; phòng triển lãmA room where goods are displayed for customers to examine.

Câu ví dụ

We tried several comfortable sofas in the furniture showroom.

Chúng tôi thử vài chiếc sofa thoải mái tại phòng trưng bày nội thất.

A physical showroom allows customers to assess product quality before making purchases through online platforms.

Một showroom thực tế cho phép khách hàng đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi mua hàng qua các nền tảng trực tuyến.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

showrooming (n.)

💡 Là danh từ đếm được; showrooming chỉ việc xem hàng tại cửa hàng thực tế rồi mua trực tuyến.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slaplandslide →