shopping

Anh /ˈʃɒpɪŋ/Mỹ /ˈʃɑːpɪŋ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ shopping

Nghĩa của shopping

  1. n.mua sắmThe activity of looking for and buying things.
  2. n.đồ mua được (tiếng Anh Anh)The things you have bought during a shopping trip.

Câu ví dụ

We usually do our shopping early on Saturday mornings.

Chúng tôi thường đi mua sắm vào sáng thứ Bảy.

The growth of online shopping has changed consumer habits and increased demand for home delivery services.

Sự phát triển của mua sắm trực tuyến đã thay đổi thói quen tiêu dùng và làm tăng nhu cầu về dịch vụ giao hàng tận nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shop (v.) · shop (n.) · shopper (n.)

💡 shopping là danh từ không đếm được; để nói đi mua sắm dùng go shopping.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← computeralphabet →