shipment

Anh /ˈʃɪpmənt/Mỹ /ˈʃɪpmənt/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ shipment

Nghĩa của shipment

  1. n.lô hàngA quantity of goods sent together to a destination.
  2. n.sự vận chuyển; sự giao hàngThe process of sending goods from one place to another.

Câu ví dụ

The shop received a fresh shipment of apples today.

Hôm nay cửa hàng nhận được một lô táo mới.

Delays in the shipment of essential materials can increase production costs and disrupt international supply chains.

Việc chậm trễ vận chuyển các nguyên vật liệu thiết yếu có thể làm tăng chi phí sản xuất và gây gián đoạn chuỗi cung ứng quốc tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ship (v.) · shipping (n.) · shipper (n.)

Đồng nghĩa

consignment

💡 Khi chỉ một lô hàng thì shipment đếm được; khi chỉ quá trình vận chuyển thì không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← detectionsurvivor →