shave

Anh /ʃeɪv/Mỹ /ʃeɪv/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ shave

Nghĩa của shave

  1. v.cạo; cạo lôngTo remove hair from skin using a razor.
  2. v.cạo mỏng; giảm bớt một chútTo remove thin pieces or reduce something by a small amount.
  3. n.sự cạo râuAn act of removing facial hair with a razor.

Câu ví dụ

I shave every morning before leaving for work.

Tôi cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.

Improved transport connections could shave several minutes off daily journeys and encourage more people to commute by train.

Cải thiện kết nối giao thông có thể rút ngắn thêm vài phút mỗi hành trình hằng ngày và khuyến khích nhiều người đi làm bằng tàu hỏa hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shaver (n.) · shaving (n.) · shaven (adj.)

💡 Quá khứ là shaved; quá khứ phân từ là shaved hoặc shaven.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← laughterbend →